Camera Dahua Nam Định..........
Hotline: 08.8888.1010
BÁO
GIÁ CAMERA GIÁM SÁT
|
||||||
Series
|
Hình ảnh
|
Mã sản phẩm
|
Thông số kỹ thuật
|
Đơn giá
|
Bảo hành
|
|
CAMERA HDCVI
|
||||||
1.0MP HDCVI Camera
|
HAC-HDW1000RP
|
Camera Nam Dinh
Độ phân giải 1 Megapixel CMOS 25fps@720P, Cho phân giải HD trên tín hiệu đường dây analog, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm , chuẩn ngâm nước IP67 đối với mã HAC-HFW1000RP, điện áp DC12V, công suất 3.5W Chất liệu vỏ plastic, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 800m với cáp 75-3 ôm kích thước F70mm×154mm 0.2KG đối với mã thân và Φ85mm×69mm 0.1KG đối với mã dome |
840.000
|
24 Tháng
|
||
HAC-HFW1000RP
|
840.000
|
24 Tháng
|
||||
HAC-HDW1000MP
|
Độ phân giải 1 Megapixel CMOS 25fps@720P,
Cho phân giải HD trên tín hiệu đường dây analog, Độ nhạy sáng tối thiểu
0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng
(AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm
xa hồng ngoại 25m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm
, chuẩn ngâm nước IP67 cho cả hai mã, điện áp DC12V, công suất 3.5W Chất liệu
vỏ kim loại, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên
cáp đồng trục lên đến 800m với cáp 75-3 ôm kích thước Φ70mm×165mm 0.35KG đối
với mã thân và Φ93.4mm×79.7mm 0.35KG đối với mã dome
|
1.060.000
|
24 Tháng
|
|||
HAC-HFW1000SP
|
1.120.000
|
24 Tháng
|
||||
HAC-HUM3101B
|
Độ phân giải 1/3" 1Megapixel
CMOS , 25/30fps@720P, Chuyển tải tín hiệu HD trên dây cáp đồng trục không bị
trễ.
Hỗ trợ điều kiển OSD trên cáp đồng trục, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux, Chống ngược sáng thực WDR(120dB), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR) ống kính cố định 2.8mm, điện áp DC12V, công suất 2.5W, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 800m với cáp 75-3 ôm |
2.860.000
|
24
Tháng
|
|||
HAC-HFW1100RM
|
Độ phân giải 1/2.9" 1 Megapixel
CMOS 25fps@720P, Cho phân giải HD trên tín hiệu đường dây analog, Độ nhạy
sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động
cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu
(3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính
cố định 3.6mm , chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V, công suất 3.5W Chất liệu
vỏ kim loại, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên
cáp đồng trục lên đến 800m với cáp 75-3 ôm kích thước 70mm×154mm 0.3KG đối với
mã thân và Φ93.4mm×79.7mm 0.3KG đối với mã dome
|
1.390.000
|
24
Tháng
|
|||
HAC-HDW1100M
|
1.390.000
|
24
Tháng
|
||||
HAC-HFW1100S
|
Độ phân giải 1/2.9" 1 Megapixel
CMOS 25fps@720P, Cho phân giải HD trên tín hiệu đường dây analog, Độ nhạy
sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động
cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu
(3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính
cố định 3.6mm , chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V, công suất 3.5W Chất liệu
vỏ kim loại + plastic, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền
tải trên cáp đồng trục lên đến 800m với cáp 75-3 ôm kích thước Φ70mm×165mm
0.35KG đối với mã thân và Φ113.6mm×85.4mm 0.2KG đối với mã dome
|
1.580.000
|
24
Tháng
|
|||
HAC-HDW1100S
|
1.520.000
|
24
Tháng
|
||||
HAC-HFW1100DP-B
|
Độ phân giải 1/2.9" 1 Megapixel
CMOS 25fps@720P,, Cho phân giải HD trên tín hiệu đường dây analog, Độ nhạy
sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động
cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu
(3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 80m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính
cố định 3.6 và 6 mm , chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V, công suất 7W Chất
liệu vỏ kim loại + plastic, đi kèm chân đế, Môi trường làm việc từ
-30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 800m với cáp
75-3 ôm kích thước 200.2×89.1×161,2 0.58KG
|
2.160.000
|
24
Tháng
|
|||
HAC-HFW1100RP-VF
|
Độ phân giải 1/2.9" 1 Megapixel
CMOS 25/30fps@720P, Cho phân giải HD trên đường truyền analog. Thời gian thực
không trễ hình, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), chế độ
ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược
sáng(BLC), Chống nhiễu (2D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại
thông minh, ống kính điều chỉnh từ 2.7~12mm, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp
DC12V, công suất 3.2W,Chất
liệu vỏ kim loại, Môi
trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên
đến 800m với cáp 75-3 ôm,kích
thước 213mm×80mm×72mm,0.55KG
|
2.680.000
|
24
Tháng
|
|||
1.4MP HDCVI Camera
|
HAC-HDW2120MP
|
Độ phân giải 1/3” Exmor CMOS"
1.4 Megapixel 25/30fps@720P(1305×1049), Cho phân giải HD trên đường truyền
analog. thời gian thực không trễ hình, Hỗ trợ điều kiển OSD trên cáp đồng trục,
Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), Chống ngược sáng DWDR,
chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống
ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng
ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp
DC12V, công suất 3.3W,Chất
liệu vỏ kim loại, Môi
trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên
đến 800m với cáp 75-3 ôm,kích
thước Φ93.4mm×79.7mm,0.35KG
|
2.440.000
|
24
Tháng
|
||
HAC-HFW2120SP
|
Độ phân giải 1/3” Exmor CMOS"
1.4 Megapixel 25/30fps@720P(1305×1049), Cho phân giải HD trên đường truyền
analog. thời gian thực không trễ hình, Hỗ trợ điều kiển OSD trên cáp đồng trục,
Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), Chống ngược sáng DWDR,
chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống
ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng
ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp
DC12V, công suất 4.7W,Chất
liệu vỏ kim loại, Môi
trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên
đến 800m với cáp 75-3 ôm,kích
thước Φ70mm×165mm,0.35KG
|
2.590.000
|
24
Tháng
|
|||
HAC-HDBW2120EP
|
Độ phân giải 1/3” Exmor CMOS"
1.4 Megapixel 25/30fps@720P(1305×1049), Cho phân giải HD trên đường truyền
analog. thời gian thực không trễ hình, Hỗ trợ điều kiển OSD trên cáp đồng trục,
Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), Chống ngược sáng DWDR,
chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống
ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng
ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước IP67, chống va đập
IK10 điện áp DC12V, công suất 3.5W,Chất liệu vỏ kim loại, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải
trên cáp đồng trục lên đến 800m với cáp 75-3 ôm,kích thước F109.9mm×81.0mm,0.3KG
|
2.800.000
|
24
Tháng
|
|||
HAC-HFW2120DP
|
Độ phân giải 1/3” Exmor CMOS"
1.4 Megapixel 25/30fps@720P(1305×1049), Cho phân giải HD trên đường truyền
analog. thời gian thực không trễ hình, Hỗ trợ điều kiển OSD trên cáp đồng trục,
Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), Chống ngược sáng DWDR,
chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống
ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 80m với công nghệ hồng
ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6 và 6 mm, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp
DC12V, công suất 4.7W,Chất
liệu vỏ kim loại+plastic, Môi
trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên
đến 800m với cáp 75-3 ôm,kích
thước 241.8mm×90.2mm×83.7mm,0.33KG
|
3.100.000
|
24
Tháng
|
|||
HAC-HFW2120RP-Z
|
Độ phân giải 1/3" 1 Megapixel
CMOS 25/30fps@720P, Cho phân giải HD trên đường truyền analog. thời gian thực
không trễ hình, Hỗ trợ điều kiển OSD trên cáp đồng trục, Độ nhạy sáng tối thiểu
0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED on), Chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày đêm(ICR), tự
động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống
nhiễu (2D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống
kính điều chỉnh từ 2.7~12mm, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V, công suất
7.5W,Chất liệu vỏ kim loại, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải
trên cáp đồng trục lên đến 800m với cáp 75-3 ôm,kích thước 213mm×80mm×72mm,0.55KG
|
3.970.000
|
24
Tháng
|
|||
2.0MP HDCVI Camera
|
HAC-HFW1200RM
|
Độ phân giải 1/2.7" 2Megapixel
CMOS 25/30fps@1080P(1920×1080), Cho phân giải HD trên đường truyền analog. Thời
gian thực không trễ hình, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED
on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng
(AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (2D-DNR), tầm xa hồng ngoại 20m với
công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước
IP67, điện áp DC12V, công suất 3.5W,Chất liệu vỏ kim loại, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải
trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp 75-3 ôm,kích thước F70mm×154mm,0.3KG
|
1.860.000
|
24
Tháng
|
||
HAC-HDW1200M
|
Độ phân giải 1/2.7" 2Megapixel
CMOS 25/30fps@1080P(1920×1080), Cho phân giải HD trên đường truyền analog. Thời
gian thực không trễ hình, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED
on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng
(AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (2D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với
công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước
IP67, điện áp DC12V, công suất 2.5W,Chất liệu vỏ kim loại, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải
trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp 75-3 ôm,kích thước Φ93.4mm×79.7mm,0.35KG
|
1.860.000
|
24
Tháng
|
|||
HAC-HDW1200E
|
Độ phân giải 1/2.7" 2Megapixel
CMOS 25/30fps@1080P(1920×1080), Cho phân giải HD trên đường truyền analog. Thời
gian thực không trễ hình, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED
on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng
(AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (2D-DNR), tầm xa hồng ngoại 50m với
công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước
IP67, điện áp DC12V, công suất 3.6W,Chất liệu vỏ kim loại + Plastic, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải
trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp 75-3 ôm,kích thước ΦF110mm×95.0mm,0.3KG
|
2.100.000
|
24
Tháng
|
|||
HAC-HFW1200S
|
Độ phân giải 1/2.7" 2Megapixel
CMOS 25/30fps@1080P(1920×1080), Cho phân giải HD trên đường truyền analog. Thời
gian thực không trễ hình, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01Lux@F1.2(0Lux IR LED
on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng
(AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (2D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với
công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước
IP67, điện áp DC12V, công suất 3.6W,Chất liệu vỏ kim loại + Plastic, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải
trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp 75-3 ôm,kích thước Φ70mm×165mm,0.35KG
|
2.100.000
|
24
Tháng
|
|||
HAC-HFW1200B
|
Độ phân giải 1/2.7" 2Megapixel
CMOS 25/30fps@1080P(1920×1080), Cho phân giải HD trên đường truyền analog. Thời
gian thực không trễ hình, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F2.0, 0Lux IR on, chế
độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống
ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (2D-DNR), tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng
ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp
DC12V, công suất 4.5W Chất liệu vỏ kim loại + Plastic, Môi trường làm việc từ
-30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp
75-3 ôm, kích thước 241.8mm×90.2mm×83.7mm, 0.63KG
|
2.300.000
|
24
Tháng
|
|||
HAC-HFW1200D
|
Độ phân giải 1/2.7" 2Megapixel
CMOS 25/30fps@1080P(1920×1080), Cho phân giải HD trên đường truyền analog. Thời
gian thực không trễ hình, Độ nhạy sáng tối thiểu 0.02Lux/F2.0, 0Lux IR on, chế
độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống
ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (2D-DNR), tầm xa hồng ngoại 80m với công nghệ hồng
ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp
DC12V, công suất 5W Chất liệu vỏ kim loại + Plastic, Môi trường làm việc từ
-30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp
75-3 ôm, kích thước 241.8mm×90.2mm×83.7mm, 0.635KG
|
2.580.000
|
24
Tháng
|
|||
2.4MP HDCVI Camera
|
HAC-HFW2220SP
|
Độ phân giải 1/2.8” Exmor CMOS"
2.4 Megapixel 25/30fps@1080P(1984×1225), Cho phân giải HD trên đường truyền
analog. thời gian thực không trễ hình, Hỗ trợ điều kiển OSD trên cáp đồng trục,
Độ nhạy sáng tối thiểu 0.05Lux@F1.2(0Lux IR LED on), Chống ngược sáng DWDR,
chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống
ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng
ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp
DC12V, công suất 4.8W,Chất
liệu vỏ kim loại, Môi
trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên
đến 500m với cáp 75-3 ôm,kích
thước Φ65mm×154.7mm,0.38KG
|
2.900.000
|
24
Tháng
|
||
HAC-HDBW2220EP
|
Độ phân giải 1/2.8” Exmor CMOS"
2.4 Megapixel 25/30fps@1080P(1984×1225), Cho phân giải HD trên đường truyền
analog. thời gian thực không trễ hình, Hỗ trợ điều kiển OSD trên cáp đồng trục,
Độ nhạy sáng tối thiểu 0.05Lux@F1.2(0Lux IR LED on), Chống ngược sáng DWDR,
chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống
ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng
ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước IP67, chống va đập
IK10, điện áp DC12V, công suất 3.5W,Chất liệu vỏ kim loại, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải
trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp 75-3 ôm,kích thước F109.9mm×81.0mm,trọng lượng 0.3KG
|
3.100.000
|
24
Tháng
|
|||
HAC-HDW2220EP
|
Độ phân giải 1/2.8” Exmor CMOS"
2.4 Megapixel 25/30fps@1080P(1984×1225), Cho phân giải HD trên đường truyền
analog. thời gian thực không trễ hình, Hỗ trợ điều kiển OSD trên cáp đồng trục,
Độ nhạy sáng tối thiểu 0.05Lux@F1.2(0Lux IR LED on), Chống ngược sáng DWDR,
chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống
ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 50m với công nghệ hồng
ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp
DC12V, công suất 5W,Chất
liệu vỏ kim loại + Plastic, Môi
trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên
đến 500m với cáp 75-3 ôm,kích
thước F110mm×95mm,trọng
lượng 0.3KG
|
Liên hệ
|
24
Tháng
|
|||
HAC-HFW2220DP-B
|
Độ phân giải 1/2.8” Exmor CMOS"
2.4 Megapixel 25/30fps@1080P(1984×1225), Cho phân giải HD trên đường truyền
analog. Thời gian thực không trễ hình, hỗ trợ điều kiển OSD trên cáp đồng trục.
Độ nhạy sáng tối thiểu 0.05Lux@F1.2(0Lux IR LED on), chống ngược sáng DWDR,
chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống
ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 80m với công nghệ hồng
ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm hoặc 6mm, chuẩn ngâm nước IP67, điện
áp DC12V, công suất 8W, chất liệu vỏ kim loại+plastic, môi trường làm việc từ
-30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp
75-3 ôm,kích thước
200.2mm×89.1mm×161.2mm,trọng
lượng 0.58KG
|
3.400.000
|
24
Tháng
|
|||
HAC-HFW2220RP-Z
|
Độ phân giải 1/2.8” Exmor CMOS"
2.4 Megapixel 25/30fps@1080P(1984×1225), Cho phân giải HD trên đường truyền
analog. thời gian thực không trễ hình, Hỗ trợ điều kiển OSD trên cáp đồng trục,
Độ nhạy sáng tối thiểu 0.05Lux@F1.2(0Lux IR LED on), Chống ngược sáng DWDR,
chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống
ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng
ngoại thông minh, ống kính điểu chỉnh tự động từ 2.7~12mm, chuẩn ngâm nước
IP67, điện áp DC12V, công suất 7.5W,Chất liệu vỏ kim loại, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải
trên cáp đồng trục lên đến 500m với cáp 75-3 ôm,kích thước 213mm×80mm×72mm,trọng lượng 0.55KG
|
5.070.000
|
24
Tháng
|
|||
HAC-HFW2220RP-VF
|
Độ phân giải 1/2.8” Exmor CMOS"
2.4 Megapixel 25/30fps@1080P(1984×1225), Cho phân giải HD trên đường truyền
analog. thời gian thực không trễ hình, Hỗ trợ điều kiển OSD trên cáp đồng trục,
Độ nhạy sáng tối thiểu 0.05Lux@F1.2(0Lux IR LED on), Chống ngược sáng DWDR,
chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống
ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng
ngoại thông minh, ống kính điểu chỉnh từ 2.7~12mm, chuẩn ngâm nước IP67, điện
áp DC12V, công suất 4W,Chất
liệu vỏ kim loại, Môi
trường làm việc từ -30°C~+60°C, khoảng cách truyền tải trên cáp đồng trục lên
đến 500m với cáp 75-3 ôm,kích
thước 213mm×80mm×72mm,trọng
lượng 0.55KG
|
4.640.000
|
24
Tháng
|
|||
CAMERA IP
|
||||||
Ultra smart
|
IPC-HUM8101
(Ultra smart) |
Độ phân giải 1/3” progressive scan
CMOS 1.3 Megapixel 25/30fps@1.3MP(1280x960), Độ nhạy sáng tối thiểu
0.01Lux@F1.2(0.001Lux/F2.8(B/W)), tích hợp audio G.711a / G.711u/PCM, chống
ngược sáng WDR, chế độ ngày đêm(Electronic), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động
bù sáng (AGC), chống ngược sáng(HLC), Chống nhiễu (3D-DNR), ống kính cố đinh
3.6mm, chuẩn tương tích Onvif 2.4, PSIA,CGI, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD,
Max 64GB, kết nối đồng thời lên đến 20user, hỗ trợ báo động 1 cổng vào và 1 cổng
ra, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af) ,công suất 7W, Môi trường làm việc từ
-30°C~+60°C,kích thước109.7mm×82.8mm×24.0mm,
trọng lượng 0.46KG
Thết kế nhỏ gọn, phù hợp với mọi địa hình bí mật. Đặc biệt tích hợp các tính năng cảnh báo thông minh. dò tìm khuôn mặt, phát hiện thay đổi hiện trường, cảnh báo xâm nhập, cảnh báo chuyển động, phát hiện âm thanh lạ, cảnh báo mất đồ vật hoặc bỏ quên |
11.980.000
|
24 Tháng
|
||
1.0MP IP Camera
|
IPC-HFW1000S
|
Độ phân giải 1/4” 1Megapixel
progressive scan CMOS 25/30fps@720P(1280×720), Độ nhạy sáng tối thiểu 0.
1Lux/F1.2 (Color), 0.01Lux/F1.2(B/W);0Lux/F1.2(IR on), Chống ngược sáng DWDR,
chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống
ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng
ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn
chống nước IP66, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6.5W,Chất liệu vỏ kim loại, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước Φ70mm×66mm×160mm,trọng lượng 0.5KG
|
3.150.000
|
24 Tháng
|
||
IPC-HDW1000S
|
Độ phân giải 1/4” 1Megapixel
progressive scan CMOS 25/30fps@720P(1280×720), Độ nhạy sáng tối thiểu 0.
1Lux/F1.2 (Color), 0.01Lux/F1.2(B/W);0Lux/F1.2(IR on), chống ngược sáng DWDR,
chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống
ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng
ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, điện
áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 4.5W,Chất liệu vỏ kim loại, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước Φ108mm x 86mm,trọng lượng 0.26KG
|
3.080.000
|
24 Tháng
|
|||
1.3MP IP Camera
|
IPC-HFW1120SP
|
Độ phân giải 1/3” 1.3Megapixel
progressive scan CMOS 25/30fps@1.3P((1280×960), Độ nhạy sáng tối thiểu 0.
08Lux/F2.1(Color), 0Lux/F2.1(IR on), Chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày
đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược
sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại
thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, CGI, chuẩn
ngâm nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 4.5W,Chất liệu vỏ kim loại, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước 154mm×60mm×59mm,trọng lượng 0.29KG
|
3.100.000
|
24 Tháng
|
||
IPC-HDW1120S
|
Độ phân giải 1/3” 1.3Megapixel
progressive scan CMOS 25/30fps@1.3P((1280×960), Độ nhạy sáng tối thiểu 0.
08Lux/F2.1(Color), 0Lux/F2.1(IR on), Chống ngược sáng DWDR, chế độ ngày
đêm(ICR), tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược
sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại
thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, CGI, chuẩn
chống nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 4.5W,chất liệu vỏ kim loại, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước 154mm×60mm×59mm,trọng lượng 0.29KG
|
3.100.000
|
24 Tháng
|
|||
2.0MP IP Camera
|
IPC-HFW1200S
|
Độ phân giải 1/3” 2Megapixel
progressive scan CMOS 25/30fps@1080P((1920x1080), Độ nhạy sáng tối thiểu 0.
1Lux/F1.6 (Color) ;0Lux/F1.6(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng
trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu
(2D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính
cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP66, điện áp
DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất 6W,chất liệu vỏ kim loại, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước 70mm×66mm×155mm,trọng lượng 0.62KG
|
5.500.000
|
24 Tháng
|
||
IPC-HDW1200S
|
Độ phân giải 1/3” 2Megapixel
progressive scan CMOS 25/30fps@1080P((1920x1080), độ nhạy sáng tối thiểu 0.
1Lux/F1.6 (Color) ;0Lux/F1.6(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng
trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu
(2D-DNR), tầm xa hồng ngoại 20m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính
cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước IP66, điện áp
DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất <4.8W,chất liệu vỏ kim loại, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước Φ108mm x 86mm,trọng lượng 0.36KG
|
5.500.000
|
24 Tháng
|
|||
IPC-HDW1220SP
|
Độ phân giải 1/2.7” 2Megapixel
progressive scan CMOS 25/30fps@1080P((1920x1080), Độ nhạy sáng tối thiểu 0.
025Lux/F2.1(Color), 0Lux/F2.1(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng
trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (2D-DNR),
Chống ngược sáng DWDR, tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông
minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống nước
IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất <4.4W(IR on), Chất liệu
vỏ plastic, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, kích thước Φ108mm×84mm ,trọng
lượng 0.25KG
|
3.980.000
|
24 Tháng
|
|||
IPC-HDW1220SP
|
Độ phân giải 1/2.7” 2Megapixel
progressive scan CMOS 25/30fps@1080P((1920x1080), Độ nhạy sáng tối thiểu 0.
025Lux/F2.1(Color), 0Lux/F2.1(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), tự động cân bằng
trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu
(2D-DNR), Chống ngược sáng DWDR, tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại
thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chuẩn tương thích Onvif 2.4, chuẩn chống
nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất <5.5W(IR on), Chất
liệu vỏ plastic, Môi trường làm việc từ -30°C~+60°C, kích thước Φ70mm×165mm,
trọng lượng 0.3.8KG
|
3.980.000
|
24 Tháng
|
|||
2.0MP Eco savvy IP Camera
|
IPC-HFW4220E
|
Độ phân giải 1/2.8” 2Megapixel
progressive scan CMOS 25/30fps@1080P((1920x1080), Độ nhạy sáng tối thiểu
0.01Lux/F2.0 (Color), 0Lux/F2.0(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), Chống ngược
sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược
sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 40m với công nghệ hồng ngoại
thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chức năng thông mình: nhận dạng khuôn mặt,
phát hiện xâm nhập, thay đổi hiện trường , chuẩn tương thích ONVIF, PSIA,
CGI, chuẩn ngâm nước IP67, điện áp DC12V hoặc PoE (802.3af), công suất <5W,chất liệu vỏ kim loại, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước 70mm×70mm×180mm,trọng lượng 0.4KG
|
6.900.000
|
24 Tháng
|
||
IPC-HDBW4220E
|
Độ phân giải 1/2.8” 2Megapixel
progressive scan CMOS 25/30fps@1080P((1920x1080), Độ nhạy sáng tối thiểu
0.01Lux/F2.0 (Color), 0Lux/F2.0(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), Chống ngược
sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược
sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR), tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại
thông minh, ống kính cố định 3.6mm, chức năng thông mình: nhận dạng khuôn mặt,
phát hiện xâm nhập, thay đổi hiện trường , chuẩn tương thích ONVIF, PSIA,
CGI, chuẩn ngâm nước IP67, chống va đập IK10, điện áp DC12V hoặc PoE
(802.3af), công suất <5W,chất
liệu vỏ kim loại, môi
trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích
thước Φ110mm×81mm,trọng
lượng 0.33KG
|
6.900.000
|
24 Tháng
|
|||
CAMERA IP HỖ TRỢ WIFI
|
||||||
WI-FI
|
IPC-KW12WP
|
Độ phân giải 1/4” 1Megapixel CMOS
25/30fps@720P(1280×720), Độ nhạy sáng tối thiểu 0.1lux/F1.2(color), chế độ
ngày đêm(ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng trắng (AWB),Tự động bù
sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu (3D-DNR), tự động điều chỉnh
ánh sáng (Auto iris), tầm xa hồng ngoại 10m với công nghệ hồng ngoại thông
minh, ống kính cố định 3.6mm, tích hợp míc và loa với chuẩn âm thanh G.711a /
G.711u / PCM , đàm thoại 2 chiều, hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ Micro SD, Max 64GB,
tích hợp WIFI, cảm biến chuyển động chống động vật PIR khoảng chách 6M, chuẩn
tương thích ONVIF, điện áp DC12V , công suất <4W,chất liệu vỏ plastic, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước 66.6mm×99.5mm×131.2mm,trọng lượng 0.4KG
|
3.100.000
|
24 Tháng
|
||
IPC-KW100WP
|
Độ phân giải 1/3” 1.3Megapixel Aptina
CMOS 25/30fps@1.3P(1280×960), Độ nhạy sáng tối thiểu 0.01lux/F1.8(color),
0Lux/F1.8(IR on), chế độ ngày đêm(ICR), Chống ngược sáng DWDR, tự động cân bằng
trắng (AWB),Tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu
(3D-DNR), tự động điều chỉnh ánh sáng (Auto iris) , tầm xa hồng ngoại 10m với
công nghệ hồng ngoại thông minh, ống kính cố định 3.6mm, tích hợp míc và loa
với chuẩn âm thanh G.711a / G.711u / PCM , đàm thoại hai chiều, hỗ trợ khe cắm
thẻ nhớ Micro SD, Max 64GB, tích hợp Wi-Fi(802.11b/g), cảm biến chuyển động
chống động vật PIR khoảng chách 6M, tích hợp báo động 1 vào một ra, hỗ chợ
tính năng bật đèn flash qua điện thoại,chuẩn tương thích ONVIF, điện áp DC12V
, công suất <4W,chất
liệu vỏ plastic, môi trường
làm việc từ -30°C~+60°C,kích
thước 66.6mm×99.5mm×131.2mm,trọng
lượng 0.4KG
|
4.200.000
|
24 Tháng
|
|||
IPC-HFW1000S-W
|
Độ phân giải 1/4” 1Megapixel
progressive scan CMOS 25/30fps@720P(1280×720). Độ nhạy sáng tối thiểu 0.
01Lux/F1.8 ; 0Lux (IR on), chế độ ngày đêm(ICR), chống ngược sáng DWDR, tự động
cân bằng trắng (AWB), tự động bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), Chống nhiễu
(3D-DNR) , tầm xa hồng ngoại 30m với công nghệ hồng ngoại thông minh, ống
kính cố định 3.6mm, tích hợp Wi-Fi(IEEE802.11b/g/n), khoảng cách wi-fi 50m,
chuẩn tương thích ONVIF, CGI, chuẩn chống nước IP66, điện áp DC12V , công suất
< 6.5WW,chất liệu vỏ kim loại, môi trường làm việc từ -30°C~+60°C,kích thước Φ70mm×66mm×155mm,trọng lượng 0.42KG
|
3.580.000
|
24 Tháng
|
|||
CAMERA ANALOG
|
||||||
CA-UM480BP-0280P
|
Độ phân giải 1/3" SONY Super HAD
CCD II & Effio-E DSP 700TVL 976(H) x582(V), 570K pixels, độ nhạy sáng tối
thiểu 0.02Lux@F1.2,cChống ngược sáng WDR, tự động cân bằng trắng (AWB), tự động
bù sáng (AGC), chống ngược sáng(BLC), chống nhiễu (3D-DNR) , tính năng che
khu vực nhậy cảm, OSD menu, ống kính cố định 2.8mm, điện áp DC12V , công suất
< 2W, kích thước 30mm × 19.9mm × 30mm , trọng lượng 50g,
|
2.520.000
|
24 Tháng
|
|||
CA-DW181EP
|
Cảm biến hình ảnh 1/3" HDIS High
resolution , độ phân giải HDIS 720TVL(Color) 960(H)×480(V), độ nhạy sáng nhỏ
nhất 0.02Lux@F1.2(0Lux IR LED on, AGC, ATW, BLC , ống kính default 3.6mm
(6mm, 8mm optional). Hồng ngoại quan sát 20m IR ,với công nghệ hồng ngoại
ISC, chống nước ngoài trời IP66, DC12V, kích thước Φ113.6mm×85.4mm, trọng lượng
03Kg
|
1.200.000
|
24 Tháng
|
|||
CA-FW181GP
|
Cảm biến hình ảnh 1/3" HDIS High
resolution , độ phân giải HDIS 720TVL(Color) 960(H)×480(V), độ nhậy sáng nhỏ
nhất 0.02Lux@F1.2(0Lux IR LED on, AGC, ATW, BLC , ống kính default 3.6mm
(6mm, 8mm optional), hồng ngoại quan sát 20m IR ,với công nghệ hồng ngoại
ISC, chống nước ngoài trời IP66, DC12V, kích thước Φ113.6mm×85.4mm, trọng lượng
0.3Kg
|
1.300.000
|
24 Tháng
|
|||
